Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dấu bàn chân, dấu bàn tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dermatoglyphic mark was clear on the page.
/ˌdɜːməˈtɑːfɪɡlɪk/
dermatoglyphic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc dấu bàn chân, dấu bàn tay.
The dermatoglyphic mark was clear on the page.