TanroDictionary Sổ từ

dermatophyte

/ˌdɜːˈmætəˌfɑɪt/

Anh
0

dermatophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấm ngoài da, nấm hại da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấm ngoài da, nấm hại da.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor treated the dermatophyte on his skin.