TanroDictionary Sổ từ

derogation

/ˌderəˈɡeɪʃn/

Anh
0

derogation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai... ); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự... ); Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai... ); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That insult was a clear derogation of her honor.

  2. The act was a direct derogation of the law.