Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desalinate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are desalinating seawater for the village.
/dɪˈseɪliːnætɪŋ/
desalinating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desalinate.
They are desalinating seawater for the village.