Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của descale.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is descaling the kettle this morning.
/ˈdeskəlɪŋ/
descaling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của descale.
He is descaling the kettle this morning.