TanroDictionary Sổ từ

descended

/dɪˈsɛndəd/

Anh
0

descended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của descend; Có nguồn gốc từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của descendđộng từEN-VI Dict
  2. Có nguồn gốc từ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She descended the stairs slowly.

  2. He is descended from a long line of teachers.