Nghĩa tiếng Việt
- Có thể truyền từ đời này sang đời khác (của cải, chức tước... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This property is descendible to the next owner.
/dɪˈsendəbəl/
descendible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể truyền từ đời này sang đời khác (của cải, chức tước... ).
This property is descendible to the next owner.