TanroDictionary Sổ từ

descent

/dɪˈsent/

Anh Thông dụng
0

descent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuống; Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt... ); Sự dốc xuống; con đường dốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự dốc xuống; con đường dốc.danh từEN-VI Dict
  4. Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.danh từEN-VI Dict
  5. Sự truyền lại; sự để lại (tài sản... ).danh từEN-VI Dict
  6. Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào).danh từEN-VI Dict
  7. Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pilot made a smooth parachute descent today.

  2. The descent of the plane was smooth.

  3. The road has a sharp descent.

  4. She is proud of her descent.

  5. The law covers property descent.