Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuống.danh từEN-VI Dict
- Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt... ).danh từEN-VI Dict
- Sự dốc xuống; con đường dốc.danh từEN-VI Dict
- Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.danh từEN-VI Dict
- Sự truyền lại; sự để lại (tài sản... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào).danh từEN-VI Dict
- Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot made a smooth parachute descent today.
-
The descent of the plane was smooth.
-
The road has a sharp descent.
-
She is proud of her descent.
-
The law covers property descent.