Nghĩa tiếng Việt
- Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.động từEN-VI Dict
- Vạch, vẽ.động từEN-VI Dict
- Cho là, coi là; định rõ tính chất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you describe the house to me?
-
Can you describe a circle using these tools?
-
They describe him as a careful worker.
-
to describe a circle with a pair of compasses
vạch một vòng tròn bằng com-pa