Nghĩa tiếng Việt
- Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I could barely descry the small boat on the lake.
-
to descry a small hut a long way off among big trees
phát hiện thấy một túp lều nhỏ ở đằng xa giữa những cây to