Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desecrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is desecrating the old memorial.
/dˈɛsɪkrˌeɪtɪŋ/
desecrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desecrate.
He is desecrating the old memorial.