Nghĩa tiếng Việt
- Công lao, giá trị.danh từEN-VI Dict
- Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ).danh từEN-VI Dict
- Những người xứng đáng.danh từEN-VI Dict
- Những cái đáng được (thưởng, phạt).danh từEN-VI Dict
- Sa mạc.danh từEN-VI Dict
- Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề khô khan vô vị.danh từEN-VI Dict
- Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.tính từEN-VI Dict
- Bỏ hoang, hoang phế.tính từEN-VI Dict
- Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.động từEN-VI Dict
- Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.động từEN-VI Dict
- Đào ngũ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hard work deserves a reward equal to desert.
-
In the desert, water is worth more than gold.
-
The teacher said the prize went to those of desert.
-
Good desert comes after honest work.
-
We crossed a hot desert at noon.