TanroDictionary

desert

/ˈdezət/

Anh
0

desert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công lao, giá trị; Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ); Những người xứng đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công lao, giá trị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ).danh từEN-VI Dict
  3. Những người xứng đáng.danh từEN-VI Dict
  4. Những cái đáng được (thưởng, phạt).danh từEN-VI Dict
  5. Sa mạc.danh từEN-VI Dict
  6. Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.danh từEN-VI Dict
  7. Vấn đề khô khan vô vị.danh từEN-VI Dict
  8. Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.tính từEN-VI Dict
  9. Bỏ hoang, hoang phế.tính từEN-VI Dict
  10. Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.động từEN-VI Dict
  11. Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.động từEN-VI Dict
  12. Đào ngũ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hard work deserves a reward equal to desert.

  2. In the desert, water is worth more than gold.

  3. The teacher said the prize went to those of desert.

  4. Good desert comes after honest work.

  5. We crossed a hot desert at noon.