Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.danh từEN-VI Dict
- Sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His desertion hurt the whole team.
-
His desertion from the army caused many problems.
-
wife desertion
(pháp lý) sự ruồng bỏ vợ