Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desiccateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat desiccated the fruit quickly.
/ˈdesɪkeɪtɪd/
desiccated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của desiccate.
The heat desiccated the fruit quickly.