Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desiccate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sun was desiccating the wet clay.
/dˈɛsɪkˌeɪtɪŋ/
desiccating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desiccate.
The sun was desiccating the wet clay.