TanroDictionary Sổ từ

desiccator

/ˈdɛsɪˌkeɪtɜː/

Anh
0

desiccator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình làm khô; tủ sấy, lò sấy, máy sấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình làm khô; tủ sấy, lò sấy, máy sấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Put the samples in the desiccator to dry.