TanroDictionary

design

/dɪˈzaɪn/

Anh
0

design là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án; Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ; Kế hoạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án.danh từEN-VI Dict
  2. Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.danh từEN-VI Dict
  3. Kế hoạch.danh từEN-VI Dict
  4. Cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí.danh từEN-VI Dict
  5. Kiểu, mẫu, loại, dạng.danh từEN-VI Dict
  6. Khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày... ), tài nghĩ ra (mưu kế... ); sự sáng tạo.danh từEN-VI Dict
  7. Phác hoạ, vẽ phác (tranh... ), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô... ), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).động từEN-VI Dict
  8. Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ.động từEN-VI Dict
  9. Chỉ định, để cho, dành cho.động từEN-VI Dict
  10. Làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I really like the design of this new chair.

  2. The new building was built by design.

  3. They changed the design after feedback.

  4. I really like the modern design of this chair.

  5. They sell cars of the latest design today.