Nghĩa tiếng Việt
- Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức).tính từEN-VI Dict
- Chỉ rõ, định rõ.động từEN-VI Dict
- Chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm.động từEN-VI Dict
- Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was appointed as the ambassador designate last week.
-
Please designate one room for study.
-
They will designate a new leader for the team.
-
to designate someone by the name off...
-
ambassador designate
đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)