TanroDictionary Sổ từ

desipience

/dɪˈsɪpɪəns/

Anh
0

desipience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nhẹ dạ; Tính không nghiêm khắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nhẹ dạ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không nghiêm khắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her desipience led to a poor choice.

  2. The rules were made with some desipience.