Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi đi (thư, thông điệp... ); sự sai phái đi.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời.danh từEN-VI Dict
- Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn.danh từEN-VI Dict
- Bản thông điệp, bản thông báo.danh từEN-VI Dict
- Hãng vận tải hàng hoá.danh từEN-VI Dict
- Gửi đi (thư, thông điệp... ); sai phái đi.động từEN-VI Dict
- Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai).động từEN-VI Dict
- Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì).động từEN-VI Dict
- Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm... ).động từEN-VI Dict
- Làm nhanh gọn, làm gấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent a despatch to the office.
-
The story described a despatch of the old machine.
-
He handled the task with great despatch.
-
The despatch arrived before noon.
-
The despatch moved the boxes across town.