Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của despise.động từEN-VI Dict
- Khinh bỉ; khinh miệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He keeps despising people who ask for help.
-
Her despising smile hurt his feelings.