Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của despoil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are despoiling the old forest.
/dɪspˈɔɪlɪŋ/
despoiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của despoil.
They are despoiling the old forest.