TanroDictionary Sổ từ

despoilment

/dɪˈspɔɪəlmənt/

Anh
0

despoilment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The despoilment was important at work.