Nghĩa tiếng Việt
- Sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her despondency lasted for several days.
/dɪˈspɒndənsi/
despondency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản.
Her despondency lasted for several days.