Nghĩa tiếng Việt
- Dành cho, để riêng cho.động từEN-VI Dict
- Định, dự định.động từEN-VI Dict
- Đi đến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This room is destine for quiet study.
-
They destine the funds for school repairs.
-
We destine here for a short visit.