TanroDictionary Sổ từ

destine

/ˈdɛstən/

Anh
0

destine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dành cho, để riêng cho; Định, dự định; Đi đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dành cho, để riêng cho.động từEN-VI Dict
  2. Định, dự định.động từEN-VI Dict
  3. Đi đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This room is destine for quiet study.

  2. They destine the funds for school repairs.

  3. We destine here for a short visit.