TanroDictionary Sổ từ

destitution

/ˌdestɪˈtjuːʃn/

Anh Thông dụng
0

destitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực; Sự truất (quyền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự truất (quyền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flood left many in destitution.

  2. His destitution ended his voting right.