Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực.danh từEN-VI Dict
- Sự truất (quyền).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flood left many in destitution.
-
His destitution ended his voting right.
/ˌdestɪˈtjuːʃn/
destitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực; Sự truất (quyền).
The flood left many in destitution.
His destitution ended his voting right.