TanroDictionary Sổ từ

desuetude

/ˈdɛswɪˌtuːd/

Anh
0

desuetude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old custom has fallen into desuetude.

  2. to fall into desuetude

    trở nên không thích dụng, lỗi thời