Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, lung tung, không đầu không đuôi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
His desultorili notes were hard to follow.
/ˈdɛsəlˌtɔrili/
desultorily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời rạc, lung tung, không đầu không đuôi.
His desultorili notes were hard to follow.