Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His desultory reading did not help him learn.
-
desultory reading
sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
-
a desultory conversation
sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở