Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This chair has a detachable cover for easy cleaning.
-
a detachable cover
nắp có thể tháo ra được
/dɪˈtætʃəbl/
detachable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra.
This chair has a detachable cover for easy cleaning.
a detachable cover
nắp có thể tháo ra được