TanroDictionary Sổ từ

detail

/ˈdiːteɪl/

Anh
0

detail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt; Chi tiết (máy); Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt.danh từEN-VI Dict
  2. Chi tiết (máy).danh từEN-VI Dict
  3. Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự trao nhật lệnh.danh từEN-VI Dict
  5. Kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ.động từEN-VI Dict
  6. Cắt cử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you explain the plan in detail?

  2. The report included every detail of the trip.

  3. The captain sent a detail to the gate.

  4. The detail came at dawn with new orders.

  5. The report will detail every step of the process.