Nghĩa tiếng Việt
- Người bị tạm giữ do tình nghi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The detainee waited quietly for the hearing.
/ˌdiːteɪˈniː/
detainee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị tạm giữ do tình nghi.
The detainee waited quietly for the hearing.