TanroDictionary Sổ từ

detente

/ˌdeɪˈtɑːnt/

Anh Thông dụng
0

detente là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The talks led to a detente between the groups.