TanroDictionary Sổ từ

detention

/dɪˈtenʃn/

Anh Thông dụng
0

detention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù; Sự phạt ở lại phòng học; Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phạt ở lại phòng học.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chậm trễ bắt buộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent three months in a house of detention.

  2. He got detention for talking in class.

  3. The bank placed a detention on the goods.

  4. Bad weather caused detention at the station.

  5. a house of detention

    nhà tù, nhà giam