TanroDictionary Sổ từ

detinue

/ˈdɛtənˌjuː/

Anh
0

detinue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chiếm giữ (tài sản, đồ vật của người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm giữ (tài sản, đồ vật của người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An action of detinue seeks the return of property wrongfully detained.

  2. an action of detinue

    sự kiện đòi lại tài sản bị chiếm giữ