/ˈdetəneɪt/
detonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nổ.
The scientist will detonate the test charge.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm