Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detract.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They detracting the data carefully.
/dɪtrˈæktɪŋ/
detracting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detract.
They detracting the data carefully.