TanroDictionary Sổ từ

detribalize

/ˌdiˈtrɑɪbəˌlɑɪz/

Anh
0

detribalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The change helped detribalize the village.