Nghĩa tiếng Việt
- Chặt cụt, cắt cụt.động từEN-VI Dict
- Cắt ngắn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to detruncate the broken branch.
-
Please detruncate the paragraph to two lines.
/ˈdetrənˌkeɪt/
detruncate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt cụt, cắt cụt; Cắt ngắn.
He had to detruncate the broken branch.
Please detruncate the paragraph to two lines.