TanroDictionary Sổ từ

detruncate

/ˈdetrənˌkeɪt/

Anh
0

detruncate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt cụt, cắt cụt; Cắt ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt cụt, cắt cụt.động từEN-VI Dict
  2. Cắt ngắn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had to detruncate the broken branch.

  2. Please detruncate the paragraph to two lines.