Nghĩa tiếng Việt
- Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề... ).động từEN-VI Dict
- Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.động từEN-VI Dict
- Khai thác.động từEN-VI Dict
- Nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen... ); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng... ).động từEN-VI Dict
- Rửa (phim ảnh).động từEN-VI Dict
- Triển khai, mở.động từEN-VI Dict
- Khai triển.động từEN-VI Dict
- Tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra.động từEN-VI Dict
- Phát triển, mở mang, nảy nở.động từEN-VI Dict
- Tiến triển.động từEN-VI Dict
- Hiện (ảnh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please develop your ideas during the presentation.
-
The company plans to develop new software this year.
-
They need to develop the natural resources of the region.
-
He started to develop a bad habit of biting his nails.
-
You can develop the film in a dark room.