TanroDictionary Sổ từ

developer

/dɪˈveləpə(r)/

Anh Thông dụng
0

developer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh; nhà phát triển (phần mềm, ứng dụng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh.danh từEN-VI Dict
  2. nhà phát triển (phần mềm, ứng dụng)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The developer mixed the chemicals carefully.

  2. A developer fixed the ape before lunch.