TanroDictionary Sổ từ

deviation compensator

/ˌdiviˈeɪʃən ˈkɑːmpənˌseɪtɜː/

Anh
0

deviation compensator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ sửa lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ sửa lệch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deviation compensator played a key role.