/ˈduːiˈɑɪəd/
dewy-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khờ khạo.
The dewy-eyed student believed every rumor.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm