TanroDictionary Sổ từ

dextrality

/ˌdekˈstræləti/

Anh
0

dextrality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng thuộc tay phải; Việc ở bên phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thuộc tay phải.danh từEN-VI Dict
  2. Việc ở bên phải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the dextrality today.

  2. He kept the dextrality on the desk.