Nghĩa tiếng Việt
- Quay phải, hữu tuyến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path was dextrogyrate around the hill.
/ˌdekstrəˈɡɑːtriːədʒ/
dextrogyrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay phải, hữu tuyến.
The path was dextrogyrate around the hill.