TanroDictionary Sổ từ

dextrogyrate

/ˌdekstrəˈɡɑːtriːədʒ/

Anh
0

dextrogyrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay phải, hữu tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay phải, hữu tuyến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path was dextrogyrate around the hill.