Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết của người đã qua đời để lại.danh từWiktionary
- Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Di bút của.
-
Tập di bút của cụ.
di bút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ viết của người đã qua đời để lại; Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.
Di bút của.
Tập di bút của cụ.