TanroDictionary Sổ từ

di bút

Việt
0

di bút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ viết của người đã qua đời để lại; Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết của người đã qua đời để lại.danh từWiktionary
  2. Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Di bút của.

  2. Tập di bút của cụ.