Nghĩa tiếng Việt
- (Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ung thư đã đến giai đoạn di căn.
di căn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.
Ung thư đã đến giai đoạn di căn.