TanroDictionary Sổ từ

di căn

Việt
0

di căn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ung thư đã đến giai đoạn di căn.