TanroDictionary Sổ từ

di cư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi ở nơi khác.động từ

Ví dụ

  1. Cả gia đình đã di cư vào Nam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép