Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói hoặc văn bản.danh từWiktionary
- Dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thực hiện di chúc.
-
Tuân theo di chúc.
di chúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lời nói hoặc văn bản; Dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm.
Thực hiện di chúc.
Tuân theo di chúc.