TanroDictionary Sổ từ

di chúc

Việt
0

di chúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lời nói hoặc văn bản; Dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói hoặc văn bản.danh từWiktionary
  2. Dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thực hiện di chúc.

  2. Tuân theo di chúc.