Nghĩa tiếng Việt
- Dân di cư. lập thành làng mới.danh từWiktionary
- Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Di dân từ đồng bằng lên miền núi.
di dân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dân di cư. lập thành làng mới; Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.
Di dân từ đồng bằng lên miền núi.