TanroDictionary Sổ từ

di dân

Việt
0

di dân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dân di cư. lập thành làng mới; Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân di cư. lập thành làng mới.danh từWiktionary
  2. Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Di dân từ đồng bằng lên miền núi.